TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质检

zhìjiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質檢

Âm Hán Việt CHẤT KIỂM

质检 nghĩa là kiểm dịch, kiểm tra chất lượng.

Nghĩa của 质检

zhìjiǎn

CHẤT KIỂMDanh từphồn thể 質檢
  1. Kiểm dịch
  2. Kiểm tra chất lượng

Câu hỏi thường gặp

质检 nghĩa là gì?

质检 (zhìjiǎn) nghĩa là kiểm dịch, kiểm tra chất lượng.

质检 đọc thế nào?

质检 đọc là zhìjiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 质检 là gì?

Âm Hán Việt của 质检 là "chất kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.