TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质检局

zhìjiǎnjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質檢局

Âm Hán Việt CHẤT KIỂM CỤC

质检局 nghĩa là cục kiểm dịch.

Nghĩa của 质检局

zhìjiǎnjú

CHẤT KIỂM CỤCphồn thể 質檢局
  1. Cục kiểm dịch
  2. Văn phòng kiểm tra chất lượng

Câu hỏi thường gặp

质检局 nghĩa là gì?

质检局 (zhìjiǎnjú) nghĩa là cục kiểm dịch.

质检局 đọc thế nào?

质检局 đọc là zhìjiǎnjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 质检局 là gì?

Âm Hán Việt của 质检局 là "chất kiểm cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.