TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贫铀

pínyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貧鈾

贫铀 nghĩa là uranium nghèo.

Nghĩa của 贫铀

pínyóu

Danh từphồn thể 貧鈾
  1. Uranium nghèo (D-38)

Câu hỏi thường gặp

贫铀 nghĩa là gì?

贫铀 (pínyóu) nghĩa là uranium nghèo.

贫铀 đọc thế nào?

贫铀 đọc là pínyóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.