TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

购置

gòuzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 購置

Âm Hán Việt CẤU TRÍ

购置 nghĩa là mua sắm.

Nghĩa của 购置

gòuzhì

CẤU TRÍĐộng từphồn thể 購置
  1. Mua sắm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 购置

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

购置 nghĩa là gì?

购置 (gòuzhì) nghĩa là mua sắm.

购置 đọc thế nào?

购置 đọc là gòuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 购置 là gì?

Âm Hán Việt của 购置 là "cấu trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.