TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

采购

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cǎigòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 採購

Âm Hán Việt THÁI CẤU

采购 nghĩa là mua sắm, mua hàng.

Nghĩa của 采购

cǎigòu

THÁI CẤUĐộng từ, Danh từphồn thể 採購
  1. Mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)
  2. Mua hàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 采购

Đồng nghĩa

Từ ghép có 采购

Câu hỏi thường gặp

采购 nghĩa là gì?

采购 (cǎigòu) nghĩa là mua sắm, mua hàng.

采购 đọc thế nào?

采购 đọc là cǎigòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 采购 là gì?

Âm Hán Việt của 采购 là "thái cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.