TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贯连

guànlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貫連

Âm Hán Việt QUÁN LIÊN

贯连 nghĩa là kết nối, liên kết.

Nghĩa của 贯连

guànlián

QUÁN LIÊNphồn thể 貫連
  1. Kết nối
  2. Liên kết
  3. Gắn kết

Câu hỏi thường gặp

贯连 nghĩa là gì?

贯连 (guànlián) nghĩa là kết nối, liên kết.

贯连 đọc thế nào?

贯连 đọc là guànlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 贯连 là gì?

Âm Hán Việt của 贯连 là "quán liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.