TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贰臣

èrchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貳臣

Âm Hán Việt NHỊ THẦN

贰臣 nghĩa là quan chức phản bội.

Nghĩa của 贰臣

èrchén

NHỊ THẦNDanh từphồn thể 貳臣
  1. Quan chức phản bội

Câu hỏi thường gặp

贰臣 nghĩa là gì?

贰臣 (èrchén) nghĩa là quan chức phản bội.

贰臣 đọc thế nào?

贰臣 đọc là èrchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 贰臣 là gì?

Âm Hán Việt của 贰臣 là "nhị thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.