TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贰

èr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貳

Âm Hán Việt NHỊ
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhị

贰 nghĩa là hai, phản bội.

Nghĩa của 贰

èr

NHỊphồn thể 貳
  1. Hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
  2. Phản bội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贰

Đồng nghĩa

Từ ghép có 贰

Câu hỏi thường gặp

贰 nghĩa là gì?

贰 (èr) nghĩa là hai, phản bội.

贰 đọc thế nào?

贰 đọc là èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 贰 là gì?

Âm Hán Việt của 贰 là "nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.