TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贲临

bìlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賁臨

贲临 nghĩa là Vinh dự cho nhà tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn.

Nghĩa của 贲临

bìlín

Động từphồn thể 賁臨
  1. cách nói về khách quý Vinh dự cho nhà tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn

Câu hỏi thường gặp

贲临 nghĩa là gì?

贲临 (bìlín) nghĩa là Vinh dự cho nhà tôi (công ty, v.v.) với sự hiện diện của bạn.

贲临 đọc thế nào?

贲临 đọc là bìlín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.