贲门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賁門
贲门 nghĩa là tâm vị.
Nghĩa của 贲门
bēnmén
Danh từphồn thể 賁門- Tâm vị (giải phẫu)
Câu hỏi thường gặp
贲门 nghĩa là gì?
贲门 (bēnmén) nghĩa là tâm vị.
贲门 đọc thế nào?
贲门 đọc là bēnmén (pinyin).
Phồn thể: 賁門
贲门 nghĩa là tâm vị.
贲门 (bēnmén) nghĩa là tâm vị.
贲门 đọc là bēnmén (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.