TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴边

tiēbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼邊

Âm Hán Việt THIẾP BIÊN

贴边 nghĩa là viền, dạt áo.

Nghĩa của 贴边

tiēbiān

THIẾP BIÊNphồn thể 貼邊
  1. Viền
  2. Dạt áo (của quần áo)
  3. Có liên quan

Câu hỏi thường gặp

贴边 nghĩa là gì?

贴边 (tiēbiān) nghĩa là viền, dạt áo.

贴边 đọc thế nào?

贴边 đọc là tiēbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴边 là gì?

Âm Hán Việt của 贴边 là "thiếp biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.