TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贴近

tiējìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貼近

Âm Hán Việt THIẾP CẬN

贴近 nghĩa là áp sát, gần gũi.

Nghĩa của 贴近

tiējìn

THIẾP CẬNĐộng từphồn thể 貼近
  1. Áp sát
  2. Gần gũi
  3. Thân mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贴近

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贴近 nghĩa là gì?

贴近 (tiējìn) nghĩa là áp sát, gần gũi.

贴近 đọc thế nào?

贴近 đọc là tiējìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贴近 là gì?

Âm Hán Việt của 贴近 là "thiếp cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.