TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费人思索

fèirénsīsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費人思索

Âm Hán Việt PHÍ NHÂN TƯ SÁCH

费人思索 nghĩa là nghĩ đến kiệt quệ.

Nghĩa của 费人思索

fèirénsīsuǒ

PHÍ NHÂN TƯ SÁCHphồn thể 費人思索
  1. thành ngữ Nghĩ đến kiệt quệ

Câu hỏi thường gặp

费人思索 nghĩa là gì?

费人思索 (fèirénsīsuǒ) nghĩa là nghĩ đến kiệt quệ.

费人思索 đọc thế nào?

费人思索 đọc là fèirénsīsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 费人思索 là gì?

Âm Hán Việt của 费人思索 là "phí nhân tư sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.