TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费事

fèishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費事

Âm Hán Việt PHÍ SỰ

费事 nghĩa là phiền phức.

Nghĩa của 费事

fèishì

PHÍ SỰĐộng từ, Tính từphồn thể 費事
  1. Phiền phức
  2. Tốn nhiều công sức để làm gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 费事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

费事 nghĩa là gì?

费事 (fèishì) nghĩa là phiền phức.

费事 đọc thế nào?

费事 đọc là fèishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 费事 là gì?

Âm Hán Việt của 费事 là "phí sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.