TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费力

fèilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費力

Âm Hán Việt PHÍ LỰC

费力 nghĩa là tốn nhiều công sức.

Nghĩa của 费力

fèilì

PHÍ LỰCĐộng từphồn thể 費力
  1. Tốn nhiều công sức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 费力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 费力

Câu hỏi thường gặp

费力 nghĩa là gì?

费力 (fèilì) nghĩa là tốn nhiều công sức.

费力 đọc thế nào?

费力 đọc là fèilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 费力 là gì?

Âm Hán Việt của 费力 là "phí lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.