TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费米

Fèimǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費米

Âm Hán Việt PHÍ MỄ

费米 nghĩa là Fermi (tên).

Nghĩa của 费米

Fèimǐ

PHÍ MỄTên riêngphồn thể 費米tên riêng
  1. Fermi (tên)
  2. Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý

Câu hỏi thường gặp

费米 nghĩa là gì?

费米 (fèimǐ) nghĩa là Fermi (tên).

费米 đọc thế nào?

费米 đọc là Fèimǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 费米 là gì?

Âm Hán Việt của 费米 là "phí mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.