TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费解

fèijiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費解

Âm Hán Việt PHÍ GIẢI

费解 nghĩa là bị bối rối, khó hiểu.

Nghĩa của 费解

fèijiě

PHÍ GIẢITính từphồn thể 費解
  1. Bị bối rối
  2. Khó hiểu
  3. Không thể hiểu

Câu hỏi thường gặp

费解 nghĩa là gì?

费解 (fèijiě) nghĩa là bị bối rối, khó hiểu.

费解 đọc thế nào?

费解 đọc là fèijiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 费解 là gì?

Âm Hán Việt của 费解 là "phí giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.