TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费神

fèishén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費神

Âm Hán Việt PHÍ THẦN

费神 nghĩa là tốn công sức, mất công.

Nghĩa của 费神

fèishén

PHÍ THẦNĐộng từ, Thán từphồn thể 費神
  1. Tốn công sức
  2. Mất công
  3. Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự)
  4. Bạn có thể vui lòng...?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 费神

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

费神 nghĩa là gì?

费神 (fèishén) nghĩa là tốn công sức, mất công.

费神 đọc thế nào?

费神 đọc là fèishén (pinyin).

Âm Hán Việt của 费神 là gì?

Âm Hán Việt của 费神 là "phí thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.