TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

费马

Fèimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 費馬

Âm Hán Việt PHÍ MÃ

费马 nghĩa là Biến thể của 费玛 (Fèimǎ).

Nghĩa của 费马

Fèimǎ

PHÍ MÃTên riêngphồn thể 費馬tên riêng
  1. Biến thể của 费玛 (Fèimǎ)

Câu hỏi thường gặp

费马 nghĩa là gì?

费马 (fèimǎ) nghĩa là Biến thể của 费玛 (Fèimǎ).

费马 đọc thế nào?

费马 đọc là Fèimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 费马 là gì?

Âm Hán Việt của 费马 là "phí mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.