贺子珍 nghĩa là Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông.
Nghĩa của 贺子珍
Hè Zǐzhēn
HẠ TỬ TRÂNphồn thể 賀子珍tên riêng
Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
Câu hỏi thường gặp
贺子珍 nghĩa là gì?
贺子珍 (hè zǐzhēn) nghĩa là Hà Tử Trân (1910-1984), người vợ thứ ba của Mao Trạch Đông.
贺子珍 đọc thế nào?
贺子珍 đọc là Hè Zǐzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 贺子珍 là gì?
Âm Hán Việt của 贺子珍 là "hạ tử trân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.