TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资产负债表

zīchǎnfùzhàibiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資產負債表

Âm Hán Việt TƯ SẢN PHỤ TRÁI BIỂU

资产负债表 nghĩa là Bảng cân đối kế toán.

Nghĩa của 资产负债表

zīchǎnfùzhàibiǎo

TƯ SẢN PHỤ TRÁI BIỂUphồn thể 資產負債表
  1. Bảng cân đối kế toán

Câu hỏi thường gặp

资产负债表 nghĩa là gì?

资产负债表 (zīchǎnfùzhàibiǎo) nghĩa là Bảng cân đối kế toán.

资产负债表 đọc thế nào?

资产负债表 đọc là zīchǎnfùzhàibiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 资产负债表 là gì?

Âm Hán Việt của 资产负债表 là "tư sản phụ trái biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.