TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资产

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zīchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資產

Âm Hán Việt TƯ SẢN

资产 nghĩa là tài sản.

Nghĩa của 资产

zīchǎn

TƯ SẢNDanh từphồn thể 資產
  1. Tài sản

Từ ghép có 资产

Câu hỏi thường gặp

资产 nghĩa là gì?

资产 (zīchǎn) nghĩa là tài sản.

资产 đọc thế nào?

资产 đọc là zīchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 资产 là gì?

Âm Hán Việt của 资产 là "tư sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.