TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资产阶级革命

zīchǎnjiējígémìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資產階級革命

Âm Hán Việt TƯ SẢN GIAI CẤP CÁCH MỆNH

资产阶级革命 nghĩa là cách mạng tư sản.

Nghĩa của 资产阶级革命

zīchǎnjiējígémìng

TƯ SẢN GIAI CẤP CÁCH MỆNHphồn thể 資產階級革命
  1. Cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

Câu hỏi thường gặp

资产阶级革命 nghĩa là gì?

资产阶级革命 (zīchǎnjiējígémìng) nghĩa là cách mạng tư sản.

资产阶级革命 đọc thế nào?

资产阶级革命 đọc là zīchǎnjiējígémìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 资产阶级革命 là gì?

Âm Hán Việt của 资产阶级革命 là "tư sản giai cấp cách mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.