TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资优

zīyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資優

Âm Hán Việt TƯ ƯU

资优 nghĩa là năng khiếu.

Nghĩa của 资优

zīyōu

TƯ ƯUTính từphồn thể 資優
  1. Đài Loan, về học sinh Năng khiếu

Câu hỏi thường gặp

资优 nghĩa là gì?

资优 (zīyōu) nghĩa là năng khiếu.

资优 đọc thế nào?

资优 đọc là zīyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 资优 là gì?

Âm Hán Việt của 资优 là "tư ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.