TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资优生

zīyōushēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資優生

Âm Hán Việt TƯ ƯU SINH

资优生 nghĩa là học sinh xuất sắc.

Nghĩa của 资优生

zīyōushēng

TƯ ƯU SINHphồn thể 資優生
  1. Học sinh xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

资优生 nghĩa là gì?

资优生 (zīyōushēng) nghĩa là học sinh xuất sắc.

资优生 đọc thế nào?

资优生 đọc là zīyōushēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 资优生 là gì?

Âm Hán Việt của 资优生 là "tư ưu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.