TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资历

zīlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資歷

Âm Hán Việt TƯ LỊCH

资历 nghĩa là trình độ, chuyên môn.

Nghĩa của 资历

zīlì

TƯ LỊCHDanh từphồn thể 資歷
  1. Trình độ
  2. Chuyên môn
  3. Thâm niên

Câu hỏi thường gặp

资历 nghĩa là gì?

资历 (zīlì) nghĩa là trình độ, chuyên môn.

资历 đọc thế nào?

资历 đọc là zīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 资历 là gì?

Âm Hán Việt của 资历 là "tư lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.