TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资安

zī'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資安

Âm Hán Việt TƯ AN

资安 nghĩa là an ninh thông tin.

Nghĩa của 资安

zī'ān

TƯ ANDanh từphồn thể 資安
  1. Đài Loan An ninh thông tin (viết tắt của 资讯安全 (zīxùn'ānquán))

Câu hỏi thường gặp

资安 nghĩa là gì?

资安 (zī'ān) nghĩa là an ninh thông tin.

资安 đọc thế nào?

资安 đọc là zī'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 资安 là gì?

Âm Hán Việt của 资安 là "tư an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.