TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资工

zīgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資工

Âm Hán Việt TƯ CÔNG

资工 nghĩa là Viết tắt của 资讯工程 (zīxùngōngchéng).

Nghĩa của 资工

zīgōng

TƯ CÔNGphồn thể 資工
  1. Viết tắt của 资讯工程 (zīxùngōngchéng)

Câu hỏi thường gặp

资工 nghĩa là gì?

资工 (zīgōng) nghĩa là Viết tắt của 资讯工程 (zīxùngōngchéng).

资工 đọc thế nào?

资工 đọc là zīgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 资工 là gì?

Âm Hán Việt của 资工 là "tư công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.