TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资本外逃

zīběnwàitáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資本外逃

Âm Hán Việt TƯ BẢN NGOẠI ĐÀO

资本外逃 nghĩa là dòng vốn chảy ra.

Nghĩa của 资本外逃

zīběnwàitáo

TƯ BẢN NGOẠI ĐÀOphồn thể 資本外逃
  1. Dòng vốn chảy ra

Câu hỏi thường gặp

资本外逃 nghĩa là gì?

资本外逃 (zīběnwàitáo) nghĩa là dòng vốn chảy ra.

资本外逃 đọc thế nào?

资本外逃 đọc là zīběnwàitáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 资本外逃 là gì?

Âm Hán Việt của 资本外逃 là "tư bản ngoại đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.