TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资本家

zīběnjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資本家

Âm Hán Việt TƯ BẢN GIA

资本家 nghĩa là nhà tư bản.

Nghĩa của 资本家

zīběnjiā

TƯ BẢN GIADanh từphồn thể 資本家
  1. Nhà tư bản

Câu hỏi thường gặp

资本家 nghĩa là gì?

资本家 (zīběnjiā) nghĩa là nhà tư bản.

资本家 đọc thế nào?

资本家 đọc là zīběnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 资本家 là gì?

Âm Hán Việt của 资本家 là "tư bản gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.