TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资本市场

zīběnshìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資本市場

Âm Hán Việt TƯ BẢN THỊ TRƯỜNG

资本市场 nghĩa là thị trường vốn.

Nghĩa của 资本市场

zīběnshìchǎng

TƯ BẢN THỊ TRƯỜNGDanh từphồn thể 資本市場
  1. Thị trường vốn

Câu hỏi thường gặp

资本市场 nghĩa là gì?

资本市场 (zīběnshìchǎng) nghĩa là thị trường vốn.

资本市场 đọc thế nào?

资本市场 đọc là zīběnshìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 资本市场 là gì?

Âm Hán Việt của 资本市场 là "tư bản thị trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.