TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资格赛

zīgésài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資格賽

Âm Hán Việt TƯ CÁCH TÁI

资格赛 nghĩa là vòng loại.

Nghĩa của 资格赛

zīgésài

TƯ CÁCH TÁIphồn thể 資格賽
  1. Vòng loại (trong thể thao)

Câu hỏi thường gặp

资格赛 nghĩa là gì?

资格赛 (zīgésài) nghĩa là vòng loại.

资格赛 đọc thế nào?

资格赛 đọc là zīgésài (pinyin).

Âm Hán Việt của 资格赛 là gì?

Âm Hán Việt của 资格赛 là "tư cách tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.