TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资深

zīshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資深

Âm Hán Việt TƯ THÂM

资深 nghĩa là kỳ cựu, cao cấp.

Nghĩa của 资深

zīshēn

TƯ THÂMTính từphồn thể 資深
  1. Kỳ cựu (nhà báo,...)
  2. Cao cấp
  3. Rất giàu kinh nghiệm

Câu hỏi thường gặp

资深 nghĩa là gì?

资深 (zīshēn) nghĩa là kỳ cựu, cao cấp.

资深 đọc thế nào?

资深 đọc là zīshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 资深 là gì?

Âm Hán Việt của 资深 là "tư thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.