资源
Phồn thể: 資源
资源 nghĩa là tài nguyên thiên nhiên, nguồn lực.
Nghĩa của 资源
zīyuán
TƯ NGUYÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 資源- Tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)
- Nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
Zīyuán
TƯ NGUYÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 資源tên riêng- Huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 资源
Đồng nghĩa
Từ ghép có 资源
Câu ví dụ với 资源
- 互联网是一种无法估量的信息资源。 Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
资源 nghĩa là gì?
资源 (zīyuán, zīyuán) nghĩa là tài nguyên thiên nhiên, nguồn lực.
资源 đọc thế nào?
资源 đọc là zīyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 资源 là gì?
Âm Hán Việt của 资源 là "tư nguyên".