赋予
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賦予
赋予 nghĩa là giao phó, giao cho, ủy thác.
Nghĩa của 赋予
fùyǔ
PHÚ DỮĐộng từphồn thể 賦予- Giao phó; giao cho
- Ủy thác (nhiệm vụ)
- Trao tặng
- Ban cho
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赋予
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
赋予 nghĩa là gì?
赋予 (fùyǔ) nghĩa là giao phó, giao cho, ủy thác.
赋予 đọc thế nào?
赋予 đọc là fùyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 赋予 là gì?
Âm Hán Việt của 赋予 là "phú dữ".