TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赋予

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賦予

Âm Hán Việt PHÚ DỮ

赋予 nghĩa là giao phó, giao cho, ủy thác.

Nghĩa của 赋予

fùyǔ

PHÚ DỮĐộng từphồn thể 賦予
  1. Giao phó; giao cho
  2. Ủy thác (nhiệm vụ)
  3. Trao tặng
  4. Ban cho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赋予

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赋予 nghĩa là gì?

赋予 (fùyǔ) nghĩa là giao phó, giao cho, ủy thác.

赋予 đọc thế nào?

赋予 đọc là fùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 赋予 là gì?

Âm Hán Việt của 赋予 là "phú dữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.