赖
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賴, 頼
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: lại
赖 nghĩa là dựa vào, ở lì một nơi.
Nghĩa của 赖
lài
LẠIphồn thể 賴- Dựa vào
- Ở lì một nơi
- Xấu
- Phủi lời hứa
- Chối bỏ
- Quịt nợ
- Lưu manh
- Đổ lỗi
- Đổ thừa
lài
LẠIphồn thể 頼- Biến thể của 赖 (lài)
Lài
LẠIphồn thể 賴tên riêng- Đài Loan, thông tục Ứng dụng nhắn tin LINE
- họ Họ Lài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 赖
Thành ngữ có 赖
Câu hỏi thường gặp
赖 nghĩa là gì?
赖 (lài, lài) nghĩa là dựa vào, ở lì một nơi.
赖 đọc thế nào?
赖 đọc là lài (pinyin).
Âm Hán Việt của 赖 là gì?
Âm Hán Việt của 赖 là "lại".