TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赕

dǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賧

Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 12

赕 nghĩa là Nộp phạt để chuộc tội.

Nghĩa của 赕

dǎn

phồn thể 賧
  1. tiếng man di cổ Nộp phạt để chuộc tội
  2. Sông
  3. Tiếng Đài Loan đọc là tàn

Câu hỏi thường gặp

赕 nghĩa là gì?

赕 (dǎn) nghĩa là Nộp phạt để chuộc tội.

赕 đọc thế nào?

赕 đọc là dǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.