TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赕佛

dǎnfó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賧佛

赕佛 nghĩa là cúng dường phật.

Nghĩa của 赕佛

dǎnfó

phồn thể 賧佛
  1. tiếng Dai Cúng dường Phật

Câu hỏi thường gặp

赕佛 nghĩa là gì?

赕佛 (dǎnfó) nghĩa là cúng dường phật.

赕佛 đọc thế nào?

赕佛 đọc là dǎnfó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.