TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赗

fèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賵

Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 13

赗 nghĩa là Tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến.

Nghĩa của 赗

fèng

phồn thể 賵
  1. văn học Tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến
  2. Đóng góp chi phí tang lễ

Câu hỏi thường gặp

赗 nghĩa là gì?

赗 (fèng) nghĩa là Tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến.

赗 đọc thế nào?

赗 đọc là fèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.