赛
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賽
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tái, trại
赛 nghĩa là thi đấu, cuộc thi.
Nghĩa của 赛
sài
TÁIphồn thể 賽- Thi đấu
- Cuộc thi
- Trận đấu
- Vượt qua
- Tốt hơn
- Ưu việt
- Xuất sắc
Từ ghép có 赛
Câu hỏi thường gặp
赛 nghĩa là gì?
赛 (sài) nghĩa là thi đấu, cuộc thi.
赛 đọc thế nào?
赛 đọc là sài (pinyin).
Âm Hán Việt của 赛 là gì?
Âm Hán Việt của 赛 là "tái".