TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽

Âm Hán Việt TÁI
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tái, trại

赛 nghĩa là thi đấu, cuộc thi.

Nghĩa của 赛

sài

TÁIphồn thể 賽
  1. Thi đấu
  2. Cuộc thi
  3. Trận đấu
  4. Vượt qua
  5. Tốt hơn
  6. Ưu việt
  7. Xuất sắc

Từ ghép có 赛

Câu hỏi thường gặp

赛 nghĩa là gì?

赛 (sài) nghĩa là thi đấu, cuộc thi.

赛 đọc thế nào?

赛 đọc là sài (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛 là gì?

Âm Hán Việt của 赛 là "tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.