TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛程

sàichéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽程

Âm Hán Việt TÁI TRÌNH

赛程 nghĩa là lịch thi đấu.

Nghĩa của 赛程

sàichéng

TÁI TRÌNHDanh từphồn thể 賽程
  1. Lịch thi đấu
  2. Quá trình của một cuộc đua

Câu hỏi thường gặp

赛程 nghĩa là gì?

赛程 (sàichéng) nghĩa là lịch thi đấu.

赛程 đọc thế nào?

赛程 đọc là sàichéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛程 là gì?

Âm Hán Việt của 赛程 là "tái trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.