赞不绝口
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 讚不絕口, 贊不絕口
赞不绝口 nghĩa là khen ngợi không ngớt.
Nghĩa của 赞不绝口
zànbùjuékǒu
TÁN BẤT TUYỆT KHẨUCụm từphồn thể 讚不絕口- Khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh
zànbùjuékǒu
TÁN BẤT TUYỆT KHẨUphồn thể 贊不絕口- Khen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh
Câu hỏi thường gặp
赞不绝口 nghĩa là gì?
赞不绝口 (zànbùjuékǒu) nghĩa là khen ngợi không ngớt.
赞不绝口 đọc thế nào?
赞不绝口 đọc là zànbùjuékǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 赞不绝口 là gì?
Âm Hán Việt của 赞不绝口 là "tán bất tuyệt khẩu".