TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞助

zànzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贊助

Âm Hán Việt TÁN TRỢ

赞助 nghĩa là hỗ trợ, giúp đỡ.

Nghĩa của 赞助

zànzhù

TÁN TRỢĐộng từphồn thể 贊助
  1. Hỗ trợ
  2. Giúp đỡ
  3. Tài trợ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赞助

Đồng nghĩa

Từ ghép có 赞助

Câu hỏi thường gặp

赞助 nghĩa là gì?

赞助 (zànzhù) nghĩa là hỗ trợ, giúp đỡ.

赞助 đọc thế nào?

赞助 đọc là zànzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞助 là gì?

Âm Hán Việt của 赞助 là "tán trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.