TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞丹

Zàndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贊丹

Âm Hán Việt TÁN ĐAN

赞丹 nghĩa là Zaandam (thị trấn ở Hà Lan).

Nghĩa của 赞丹

Zàndān

TÁN ĐANphồn thể 贊丹tên riêng
  1. Zaandam (thị trấn ở Hà Lan)

Câu hỏi thường gặp

赞丹 nghĩa là gì?

赞丹 (zàndān) nghĩa là Zaandam (thị trấn ở Hà Lan).

赞丹 đọc thế nào?

赞丹 đọc là Zàndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞丹 là gì?

Âm Hán Việt của 赞丹 là "tán đan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.