TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞助商

zànzhùshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贊助商

Âm Hán Việt TÁN TRỢ THƯƠNG

赞助商 nghĩa là nhà tài trợ.

Nghĩa của 赞助商

zànzhùshāng

TÁN TRỢ THƯƠNGDanh từphồn thể 贊助商
  1. Nhà tài trợ

Câu hỏi thường gặp

赞助商 nghĩa là gì?

赞助商 (zànzhùshāng) nghĩa là nhà tài trợ.

赞助商 đọc thế nào?

赞助商 đọc là zànzhùshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞助商 là gì?

Âm Hán Việt của 赞助商 là "tán trợ thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.