TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞叹不已

zàntànbùyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贊嘆不已

Âm Hán Việt TÁN THÁN BẤT DĨ

赞叹不已 nghĩa là khen ngợi không ngớt.

Nghĩa của 赞叹不已

zàntànbùyǐ

TÁN THÁN BẤT DĨphồn thể 贊嘆不已
  1. thành ngữ Khen ngợi không ngớt

Câu hỏi thường gặp

赞叹不已 nghĩa là gì?

赞叹不已 (zàntànbùyǐ) nghĩa là khen ngợi không ngớt.

赞叹不已 đọc thế nào?

赞叹不已 đọc là zàntànbùyǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞叹不已 là gì?

Âm Hán Việt của 赞叹不已 là "tán thán bất dĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.