TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞同

zàntóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讚同, 贊同

Âm Hán Việt TÁN ĐỒNG

赞同 nghĩa là tán thành, ủng hộ.

Nghĩa của 赞同

zàntóng

TÁN ĐỒNGphồn thể 讚同
  1. Tán thành
  2. Ủng hộ
  3. Bỏ phiếu tán thành

zàntóng

TÁN ĐỒNGĐộng từphồn thể 贊同
  1. Tán thành
  2. Ủng hộ
  3. bỏ phiếu Tán đồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赞同

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赞同 nghĩa là gì?

赞同 (zàntóng) nghĩa là tán thành, ủng hộ.

赞同 đọc thế nào?

赞同 đọc là zàntóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞同 là gì?

Âm Hán Việt của 赞同 là "tán đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.