赞同
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 讚同, 贊同
赞同 nghĩa là tán thành, ủng hộ.
Nghĩa của 赞同
zàntóng
TÁN ĐỒNGphồn thể 讚同- Tán thành
- Ủng hộ
- Bỏ phiếu tán thành
zàntóng
TÁN ĐỒNGĐộng từphồn thể 贊同- Tán thành
- Ủng hộ
- bỏ phiếu Tán đồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赞同
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
赞同 nghĩa là gì?
赞同 (zàntóng) nghĩa là tán thành, ủng hộ.
赞同 đọc thế nào?
赞同 đọc là zàntóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 赞同 là gì?
Âm Hán Việt của 赞同 là "tán đồng".