TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赠与

zèngyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贈與

Âm Hán Việt TẶNG DỮ

赠与 nghĩa là Biến thể của 赠予 (zèngyǔ).

Nghĩa của 赠与

zèngyǔ

TẶNG DỮphồn thể 贈與
  1. Biến thể của 赠予 (zèngyǔ)

Câu hỏi thường gặp

赠与 nghĩa là gì?

赠与 (zèngyǔ) nghĩa là Biến thể của 赠予 (zèngyǔ).

赠与 đọc thế nào?

赠与 đọc là zèngyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 赠与 là gì?

Âm Hán Việt của 赠与 là "tặng dữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.