TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赡养费

shànyǎngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贍養費

Âm Hán Việt THIỆM DƯỠNG PHÍ

赡养费 nghĩa là tiền cấp dưỡng, trợ cấp nuôi con.

Nghĩa của 赡养费

shànyǎngfèi

THIỆM DƯỠNG PHÍDanh từphồn thể 贍養費
  1. Tiền cấp dưỡng
  2. Trợ cấp nuôi con
  3. Khoản trợ cấp duy trì

Câu hỏi thường gặp

赡养费 nghĩa là gì?

赡养费 (shànyǎngfèi) nghĩa là tiền cấp dưỡng, trợ cấp nuôi con.

赡养费 đọc thế nào?

赡养费 đọc là shànyǎngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 赡养费 là gì?

Âm Hán Việt của 赡养费 là "thiệm dưỡng phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.