TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赢球

yíngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贏球

Âm Hán Việt DOANH CẦU

赢球 nghĩa là thắng trận.

Nghĩa của 赢球

yíngqiú

DOANH CẦUĐộng từphồn thể 贏球
  1. thể thao bóng Thắng trận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赢球

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赢球 nghĩa là gì?

赢球 (yíngqiú) nghĩa là thắng trận.

赢球 đọc thế nào?

赢球 đọc là yíngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 赢球 là gì?

Âm Hán Việt của 赢球 là "doanh cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.